Quy dinh ve quan trac khi thai tai hien truong va phong thi nghiem
Quy định về quan trắc khí thải tại hiện trường và phòng thí nghiệm

Quy định về quan trắc khí thải tại hiện trường và phòng thí nghiệm

Quan trắc khí thải tại hiện trường và trong phòng thí nghiệm luôn được thực hiện theo quy trình và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Công tác chuẩn bị trước khi tiến hành quan trắc như thế nào? Qúa trình quan trắc khí thải ra sao? Kết quả quan trắc thể hiện thế nào?…Tất cả sẽ được giải đáp trong chia sẻ dưới đây của QCVN.

Công tác chuẩn bị trước khi tiến hành quan trắc

Chuẩn bị thiết bị quan trắc

Các thiết bị quan trắc phải được kiểm định, hiệu chuẩn, bảo dưỡng và kiểm tra, vệ sinh theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

Chuẩn bị công cụ, dụng cụ, hóa chất và vật liệu lọc

Căn cứ vào phương pháp quan trắc thông số quan trắc để chuẩn bị các ống impinger, chất hấp thụ, chất hấp phụ, dụng cụ chứa mẫu khí phù hợp. Vật liệu lọc phải có giới hạn nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ khí thải và phù hợp với thông số quan trắc.

Chuẩn bị các thiết bị phụ trợ

Thiết bị phụ trợ bao gồm thiết bị định vị vệ tinh (GPS), máy ảnh, máy bộ đàm, máy tính. 

Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động

Các dụng cụ bảo hộ lao động phải được chuẩn bị đầy đủ như:

  • Quần áo, giầy, găng tay chuyên dụng (được làm bằng vật liệu chịu nhiệt và chống axit).
  • Mặt nạ hoặc khẩu trang phòng độc.
  • Đai bảo hiểm; mũ cứng; dụng cụ sơ cứu…. 

Xác định vị trí quan trắc

Cần tiến hành khảo sát thực địa tại ống khói và xác định vị trí quan trắc, chuẩn bị lỗ lấy mẫu, sàn công tác, các phương án nâng, hạ thiết bị, an toàn lao động, nguồn điện trước khi tiến hành quan trắc. Việc chuẩn bị lỗ lấy mẫu phải bảo đảm kích thước lỗ, vị trí phù hợp cho hoạt động lấy mẫu.

quan trắc khí thải tại hiện trường
quan trắc khí thải tại hiện trường

Kiểm tra và lắp ráp thiết bị

  • Kiểm tra đầu lấy mẫu, kiểm tra các đầu của ống pitot để bảo đảm các lỗ không bị bụi bám bẩn gây sai số.
  • Kiểm tra vật liệu lọc, ghi ký hiệu (gồm vỏ hộp, bao bì bảo quản mẫu) trước khi lắp vào thiết bị.
  • Lắp ráp thiết bị lấy mẫu theo hướng dẫn của nhà sản xuất và kiểm tra độ kín của thiết bị. 
  • Cần bịt kín đầu lấy mẫu để bảo đảm không nhiễm bẩn bụi khi vận chuyển các thiết bị đến vị trí lấy mẫu.

Quan trắc khí thải tại hiện trường

Việc quan trắc khí thải tại hiện trường tuân thủ các phương pháp quy định tại Bảng 1 dưới đây:

Bảng 1: Phương pháp quan trắc khí thải tại hiện trường

STT Thông số Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp
1 Xác định vị trí quan trắc • US EPA method 1
2 Vận tốc và lưu lượng • US EPA method 2
• ISO 10780
3 Khối lượng mol phân tử khí khô • US EPA method 3
4 Hàm ẩm • US EPA method 4
5 O2, nhiệt độ, áp suất • Sử dụng thiết bị đo trực tiếp
6 Bụi tổng (PM) • US EPA method 5
• US EPA method 17
• ISO 10155
• AS 4323.2:1995
• JIS Z 8808:2013
• TCVN 5977:2005
7 Lưu huỳnh đioxit (SO2) • US EPA method 6
• US EPA method 8
• US EPA method 8A
• TCVN 6750:2005
• TCVN 7246:2003
• JIS K 0103:2011
• Sử dụng thiết bị đo trực tiếp
8 Nitơ oxit (NOx) • US EPA method 7
• TCVN 7172:2002
• TCVN 7245:2003
• JIS K 0104:2011
• Sử dụng thiết bị đo trực tiếp
9 Axit sunfuric (H2SO4) • US EPA method 8
• US EPA method 8A
10 Độ khói • US EPA method 9
11 Cacbon oxit (CO) • US EPA method 10
• TCVN 7242:2003
• Sử dụng thiết bị đo trực tiếp
12 Hidro sunfua (H,S), cacbonyl sunfua (COS), cacbon disunfua (CS2) • US EPA method 15
• US EPA method 15A
13 Chì (Pb) • US EPA method 12
• US EPA method 29
• TCVN 7557-1:2005
• TCVN 7557-3:2005
14 Tổng florua (F-) • US EPA method 13A
• US EPA method 13B
15 Hợp chất hữu cơ • US EPA18
• US EPA 0030
16 Dioxin, furan (PCDD/PCDF) • US EPA method 23
• TCVN 7556-1:2005
• TCVN 7556-2:2005
• TCVN 7556-3:2005
17 Tổng các chất hữu cơ không bao gồm metan (TGNMO) • US EPA method 25
• US EPA method 0031
18 Hidro bromua (HBr), clo (Cl2), brom (Br2) • US EPA method 26
• US EPA method 26A
19 Hidro florua (HF) • US EPA method 26
• US EPA method 26A
• TCVN 7243:2003
20 Hidro clorua (HCl) • US EPA method 26
• US EPA method 26A
• TCVN 7244:2003
• JIS K 0107:2012
21 Kim loại gồm antimon (Sb), asen (As), bari (Ba), berili (Be), cadimi (Cd), crom (Cr), coban (Co), đồng (Cu), mangan (Mn), niken (Ni), photpho (P), selen (Se), bạc (Ag), tali (TI) và kẽm (Zn) • US EPA method 29
• TCVN 7557:2005
22 Thủy ngân (Hg) • US EPA method 29
• US EPA method 30B
• US EPA method 101A
23 Bụi PM10 • US EPA method 201
• US EPA method 201A
24 Hợp chất hidrocacbon đa vòng thơm (PAHs) • US EPA method 23
• US EPA method 0010

Phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm

Việc phân tích mẫu khí thải trong phòng thí nghiệm phải tuân thủ các phương pháp quy định tại Bảng 2 dưới đây:

Bảng 2: Phương pháp phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm

STT Thông số Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp
1 Bụi tổng (PM) • US EPA method 5
• US EPA method 17
• ISO 10155
• AS 4323.2:1995
• JISZ 8808:2013
• TCVN 5977:2005
2 Lưu huỳnh đioxit (SO2) • US EPA method 6
• US EPA method 8
• US EPA method 8A
• TCVN 6750:2005
• TCVN 7246:2003
• JIS K 0103:2011
3 Nitơ oxit (NOx) • US EPA method 7
• TCVN 7172:2002
• TCVN 7245:2003
• JISK 0104:2011
4 Axit sunfuric (H2SO4) • US EPA method 8
• US EPA method 8A
5 Độ khói • US EPA method 9
6 Cacbon oxit (CO) • US EPA method 10
• TCVN 7242:2003
7 Hidro sunfua (H2S), cacbonyl sunfua (COS), cacbon disunfua (CS2) • US EPA method 15
• US EPA method 15A
8 Chì (Pb) • US EPA method 12
• US EPA method 29
• TCVN 7557-1:2005
• TCVN 7557-3:2005
9 Tổng florua (F-) • US EPA method 13A
• US EPA method 13B
10 Hợp chất hữu cơ • US EPA method 18
• US EPA method 5040
11 Dioxin, furan (PCDD/PCDF) • US EPA method 23
• TCVN 7556-1:2005
• TCVN 7556-2:2005
• TCVN 7556-3:2005
12 Tổng các chất hữu cơ không bao gồm metan (TGNMO) • US EPA method 25
• US EPA method 0031
13 Hidro bromua (HBr), clo (Cl2), brom (Br2) • US EPA method 26
• US EPA method 26A
14 Hidro florua (HF) • US EPA method 26
• US EPA method 26A
• TCVN 7243:2003
15 Hidro clorua (HCl) • US EPA method 26
• US EPA method 26A
• TCVN 7244:2003
• JISK 0107:2012
16 Kim loại gồm antimon (Sb), asen (As), bari (Ba), berili (Be), cadimi (Cd), crom (Cr), coban (Co), đồng (Cu), mangan (Mn), niken (Ni), photpho (P), selen (Se), bạc (Ag), tali (TI) và kẽm (Zn) • US EPA method 29
• TCVN 7557:2005
17 Thủy ngân (Hg) • US EPA method 29
• US EPA method 30B
• US EPA method 101A
18 Bụi PM10 • US EPA method 201
• US EPA method 201A
19 Hợp chất hidrocacbon đa vòng thơm (PAHs) • US EPA method 23
• US EPA method 0010

Xử lý số liệu và báo cáo kết quả quan trắc khí thải

Xử lý số liệu quan trắc

Bao gồm: kiểm tra số liệu quan trắc và tính toán kết quả quan trắc.

Kiểm tra số liệu quan trắc

Số liệu quan trắc môi trường được kiểm tra căn cứ vào các loại hồ sơ sau:

  • Hồ sơ quan trắc hiện trường bao gồm: biên bản, nhật ký lấy mẫu, đo đạc tại hiện trường, biên bản giao nhận mẫu, biểu ghi kết quả đo tại hiện trường, kết quả tính toán, quan trắc hiện trường.
  • Hồ sơ phân tích phòng thí nghiệm bao gồm: biên bản thử nghiệm, kết quả tính toán, phân tích phòng thí nghiệm, dữ liệu gốc lưu trong các thiết bị phân tích.
  • Hồ sơ thực hiện công tác bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng hiện trường và phòng thí nghiệm tối thiểu bao gồm: biên bản, nhật ký lấy mẫu và kết quả mẫu kiểm soát chất lượng hiện trường, kết quả kiểm tra thiết bị bằng khí chuẩn hiện trường, kết quả mẫu kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm.
  • Hồ sơ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị bao gồm tem và giấy chứng nhận phải được quản lý có hệ thống được lưu và sẵn sàng cung cấp khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Tính toán kết quả quan trắc 

  • Kết quả được báo cáo là kết quả trung bình của ít nhất 03 mẫu trong 01 lần quan trắc.
  • Trường hợp quan trắc các thông số tại hiện trường nêu tại Điểm c Khoản 2 Điều 7, việc tính toán kết quả quan trắc phải thực hiện theo quy định tại Khoản 5 Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này.

Lập báo cáo kết quả quan trắc

Báo cáo kết quả quan trắc khí thải được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý số liệu quan trắc môi trường và tối thiểu phải bao gồm các nội dung chính sau: 

  • Mục tiêu chương trình quan trắc.
  • Đơn vị thực hiện quan trắc (tên, địa chỉ, người lấy mẫu).
  • Tên cơ sở, đặc tính nguồn thải, đặc điểm hoạt động của cơ sở tại thời điểm quan trắc.
  • Thông tin về chương trình quan trắc: vị trí và số lượng điểm quan trắc, số lượng mẫu quan trắc, thông số quan trắc, thời gian quan trắc, phương pháp và thiết bị quan trắc; quá trình thực hiện và kết quả quan trắc.
  • Bình luận, đánh giá kết quả.

Email us

Zalo

0919984839