Quy chuan ky thuat quoc gia ve chat luong nuoc bien
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển

1. Định nghĩa

Vùng biển ven bờ là vùng vịnh, cảng và những nơi cách bờ trong vòng 03 hải lý (khoảng 5,5 km).

Vùng biển gần bờ là vùng biển tính từ đường cách bờ biển trên 03 hải lý (khoảng 5,5 km) đến 24 hải lý (khoảng 44 km).

Vùng biển xa bờ là vùng biển tính từ đường cách bờ biển trên 24 hải lý (khoảng 44 km) đến giới hạn ngoài của vùng biển Việt Nam.

Phan tich do dac nuoc mat theo quy chuan ky thuat

2. Quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước biển vùng biển ven bờ

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển vùng biển ven bờ được quy định

TT
Thông số
Đơn vị
Giá trị giới hạn
Vùng nuôi trồng thủy sản, bảo tồn thủy sinh Vùng bãi tắm, thể thao dưới nước Các
nơi
khác
1 pH 6,5-8,5 6,5-8,5 6,5- 8,5
2 Ôxy hoà tan (DO) mg/l > 5 > 4
3 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) mg/l 50 50
4 Amoni (NH4+ tính theo N) mg/l 0,1 0,5 0,5
5 Phosphat (PO43- tính theo P) mg/l 0,2 0,3 0,5
6 Florua (F-) mg/l 1,5 1,5 1,5
7 Xyanua (CN-) mg/l 0,01 0,01 0,01
8 Asen (As) mg/l 0,02 0,04 0,05
9 Cadimi (Cd) mg/l 5 5 0,01
10 Chì (Pb) mg/l 0,05 0,05 0,1
11 Crom VI (Cr6+) mg/l 0,02 0,05 0,05
12 Tổng Crom mg/l 0,1 0,2 0,5
13 Đồng (Cu) mg/l 0,2 0,5 1
14 Kẽm (Zn) mg/l 0,5 1,0 2,0
15 Mangan (Mn) mg/l 0,5 0,5 0,5
16 Sắt (Fe) mg/l 0,5 0,5 0,5
17 Thủy ngân (Hg) mg/l 1 2 5
18 Aldrin ụg/l 0,1 0,1 0,1
19 Benzene hexachloride (BHC) ụg/l 0,02 0,02 0,02
20 Dieldrin ụg/l 0,1 0,1 0,1
21 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) ụg/l 1,0 1,0 1,0
22 Heptachlor & Heptachlorepoxide ụg/l 0,2 0,2 0,2
23 Tổng Phenol mg/l 0,03 0,03 0,03
24 Tổng dầu mỡ khoáng mg/l 0,5 0,5 0,5
25 Coliform MPN
hoặc
CFU/100ml
1000 1000 1000

Ghi chú: Dấu (-) là không quy định.

3. Quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước biển vùng biển gần bờ

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển vùng biển gần bờ

TT Thông số Đơn vị Giá trị cho phép
1 pH 6,5-8,5
2 Asen (As) MQ/l 10
3 Cadimi (Cd) MQ/l 5
4 Chì (Pb) MQ/l 50
5 Tổng Crôm (Cr) MQ/l 100
6 Đồng (Cu) MQ/l 30
7 Kẽm (Zn) MQ/l 50
8 Thủy ngân (Hg) MQ/l 1
9 Xyanua (CN-) MQ/l 5
10 Aldrin MQ/l 0,1
11 Benzene
hexachloride (BHC)
MQ/l 0,02
12 Dieldrin MQ/l 0,1
13 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) MQ/l 1,0
14 Heptachlor & Heptachlorepoxide MQ/l 0,2
15 Tổng Phenol MQ/l 30
16 Tổng dầu mỡ khoáng MQ/l 500

4. Quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước biển vùng biển xa bờ

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển tại vùng biển xa bờ

TT Thông số Đơn vị Giá trị cho phép
1 pH ,5
8,
1
,5
7,
2 Asen (As) ụg/l 5
3 Cadimi (Cd) ụg/l 1
4 Chì (Pb) ụg/l 5
5 Tổng Crôm (Cr) ụg/l 50
6 Đồng (Cu) ụg/l 10
7 Kẽm (Zn) ụg/l 20
8 Thủy ngân (Hg) ụg/l 0,2
9 Xyanua (CN-) ụg/l 5
10 Tổng Phenol ụg/l 30
11 Tổng dầu, mỡ khoáng ụg/l 500

Email us

Zalo

0919984839