Phương pháp lấy mẫu và xác định giá trị các thông số trong nước dưới đất

Phuong phap lay mau va xac dinh gia tri cac thong so trong nuoc duoi dat

Phương pháp lấy mẫu và xác định giá trị các thông số trong nước dưới đất

Phương pháp lấy mẫu và xác định giá trị các thông số trong nước dưới đất

1. Nguồn gốc nước dưới đất

Do hơi nước trong không khí ngưng tụ lại trong các lỗ hổng, khe nứt của đá.

Có nguồn gốc biển, hình thành cùng trầm tích biển, sau đó trải qua nhiều quá trình thành đá, quá trình kiến tạo…

Có nguồn gốc nguyên sinh. Nước có nhiệt độ cao, có khí và các thành phần khác với các loại nước trên mặt đất. Hơi nước trong magma bốc lên trong các đứt gãy, các khe nứt kiến tạo đến vùng có nhiệt độ lạnh thì lắng đọng lại, tập trung thành nước.

Có nguồn gốc thuỷ phân, nước phân giải tách ra từ các khoáng vật có chứa nước kết tinh.

2. Phương pháp lấy mẫu và xác định giá trị các thông số trong nước dưới đất thực hiện theo các tiêu chuẩn

STTThông sốPhương pháp phân tích, số hiệu tiêu chuẩn
1Lấy mẫu
TCVN 6663-1:2011 (ISO 5667-1:2006) – Chất lượng nước – Phần 1: Hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu và kỹ thuật lấy mẫu.
TCVN 6663-3:2008 (ISO 5667-3:2003) – Chất lượng nước – Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu.
TCVN 6663-11:2011 (ISO 5667- 11:2009) – Chất lượng nước – Lấy mẫu. Phần 11: Hướng dẫn lấy mẫu nước ngầm.
2pHTCVN 6492:2011 (ISO 10523:2008) – Chất lượng nước – Xác định pH.
SMEMW 4500.H-B:2012.
3Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3)SMEMW 2340.B:2012
4Chỉ số pemanganatTCVN 6186:1996 (ISO 8467:1993 (E)) –
Chất lượng nước – Xác định chỉ số
pemanganat.
5Tổng chất rắn hòa tan (TDS)SMEWW 2540.C:2012
6Amoni (NH4+ tính theo N)TCVN 5988:1995 (ISO 5664:1984) –
Chất lượng nước – Xác định amoni – Phương pháp chưng cất và chuẩn độTCVN 6179-1:1996 (ISO 7150-1:1984E)
Chất lượng nước – Xác định Amoni – Phần 1. Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay

SMEWW 4500 NH3.F:2012

7Clorua (Cl-)
TCVN 6494-1:2011 (ISO 10304-1:2007)
Chất lượng nước – Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ionPhần 1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hòa tan

SMEWW 4500. Cl-.B:2012

8Florua (F-)
TCVN 6494-1:2011 (ISO 10304-1:2007)
Chất lượng nước – Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ionPhần 1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hòa tan

TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992) Chất lượng nước – Xác định Florua – Phương pháp dò điện hóa đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ.

SMEWW 4500. F-.D:2012.

9Nitrit (NO2- tính theo N)

TCVN 6178:1996 (ISO 6777:1984) – Chất lượng nước – Xác định nitrit. Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử.

SMEWW 4500- NO2.B:2012

10Nitrit (NO3- tính theo N)
TCVN 7323-1:2004 (ISO 7890-1:1986) – Chất lượng nước – Xác định nitrat – Phần 1. Phương pháp đo phổ dùng 2,6-dimethylphenol
11Sulfat (SO42-)TCVN 6200:1996 (ISO 9280:1990 (E))–
Chất lượng nước – Xác định sulfat. Phương pháp trọng lượng sử dụng bali clorua.SMEWW 4500-SO4 2-.E:2005
12Xyanua (CN-)
TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2003)
Chất lượng nước – Xác định xyanua tổng số và xyanua tự do bằng phân tích dòng chảy liên tục.SMEWW 4500 CN – .D:2012

13Tổng Phenol
TCVN 6216 :1996 (ISO 6439 :1990) Chất lượng nước – Xác định chỉ số Phenol – Phương pháp trắc phổ dùng 4 – Aminoantipyrin sau khi chưng cất
14Asen (As)

TCVN 2000:6626 (ISO 1996:11969) – Chất lượng nước – Xác định asen. Phương pháp đo hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua)

SMEWW 3120.B:2012

15Cadimi (Cd)SMEWW 3120.B:2012
16Chì (Pb)SMEWW 3120.B:2012
17Crom VI (Cr6+)

TCVN 6658:2000 (ISO 11083:1994) – Chất lượng nước – Xác định Crom VI – Phương pháp đo phổ dùng 1,5- Diphenylcacbazid.

SMEWW 3500-Cr.B: 2012

18Đồng (Cu)

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986) – Chất lượng nước – Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

EPA 6010.B
SMEWW 3111.B:2012
SMEWW 3120.B:2012

19Kẽm (Zn)

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986) – Chất lượng nước – Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

EPA 6010.B
SMEWW 3111.B:2012
SMEWW 3120.B:2012

20Mangan (Mn)

TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986) – Chất lượng nước – Xác định mangan – Phương pháp trắc quang dùng fomaldoxim

SMEWW 3111.B:2012

21Niken (Ni)EPA 6010.B
SMEWW 3111.B:2012
SMEWW 3120.B:2012
22Thủy ngân (Hg)

TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999) – Chất lượng nước – Xác định thủy ngân

TCVN 7724:2007 (ISO 17852:2006) – Chất lượng nước – Xác định thủy ngân – Phương pháp dùng phổ huỳnh quang nguyên tử

EPA 7470.A
SMEWW 3112.B:2012

23Sắt (Fe)

TCVN 6177:1996 (ISO 6332:1988) – Chất lượng nước – Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10 – phenantrolin

SMEWW 3111.B:2012
SMEWW 3500-Fe.B:2012

24Selen (Se)

TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993) – Chất lượng nước – Xác định selen – Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua)

SMEWW 3114.B:2012
SMEWW 3120.B:2012
EPA 200.8

25Tổng hoạt độ phóng xạ a
TCVN 6053:2011 (ISO 9696-1:2007) – Chất lượng nước – Đo tổng hoạt độ phóng xạ alpha trong nước không mặn. Phương pháp nguồn dày
26Tổng hoạt độ phóng xạ b
TCVN 6053:2011 (ISO 9696-1:2007) – Chất lượng nước – Đo tổng hoạt độ phóng xạ Beta trong nước không mặn. Phương pháp nguồn dày
27E.coli
TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990), Chất lượng nước – Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn coliform, vi khuẩn colifrom chịu nhiệt và escherichia coli giả định – Phần 2: Phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất)
28Coliform
TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990), Chất lượng nước – Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn coliform, vi khuẩn colifrom chịu nhiệt và escherichia coli giả định – Phần 2: Phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất);
SMEWW 9221.E-B:2012
29DDTs
TCVN 9241:2012 Chất lượng nước – Xác định thuốc trừ sâu clo hữu cơ, polyclobiphenyl và clorobenzen – Phương pháp sắc ký khí sau khi chiết lỏng – lỏng
EPA 8081.B
30BHC
31Dieldrin
32Aldrin
33Heptachlor &
Heptachlorepoxide

Email us

0919984839