Phan tich moi truong dat va phan loai dat o nhiem
Phân tích môi trường đất và phân loại đất ô nhiễm

Phân tích môi trường đất và phân loại đất ô nhiễm

Phân loại đất dựa trên mức nhiễm bẩn hóa chất

Đất bị nhiễm bẩn hóa chất được phân loại dựa theo giới hạn nồng độ cho phép của kim loại nặng và của hóa chất bảo vệ thực vật trong đất như sau:

– Đất bị nhiễm bẩn nặng

– Đất bị nhiễm bẩn trung bình

– Đất bị nhiễm bẩn nhẹ

Phan tich moi truong dat va phan loai dat o nhiem

Giới hạn tối đa cho phép dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong đất

Đơn vị: mg/kg đất khô

TT Tên hoạt chất
(công thức hóa học)
Tên thương phẩm thông dụng Giới hạn tối đa cho phép Chú thích
1 Atrazine (C8H14CIN5) Atra 500 SC, Atranex 80 WP, Co-co 50
50 WP, Fezprim 500 FW, Gesaprim 80
WP/BHN, 500 FW/DD, Maizine 80 WP,
Mizin 50 WP, 80 WP, Sanazine 500 SC
0,10 Trừ cỏ
2 Benthiocarb
(C16H16CINOS)
Saturn 50 EC, Saturn 6 H 0,10 Trừ cỏ
3 Cypermethrin
(C22H19Cl2NO3)
Antiborer 10 EC, Celcide 10 EC 0,10 Bảo quản lâm sản
4 Cartap (C7H15N3O2S2) Alfatap 95 SP, Cardan 95 SP, Mapan 95 SP, 10 G, Padan 50 SP, 95 SP, 4G, 10 G, Vicarp 95 BHN, 4 H… 0,05 Trừ sâu
5 Dalapon (C3H4C12O2) Dipoxim 80 BHN, Vilapon 80 BTN 0,10 Trừ cỏ
6 Diazinon
(C12H21N2O3PS)
Agrozinon 60 EC, Azinon 50 EC, Cazinnon 10 H; 40ND; 50ND, Diazan 10 H; 40EC: 50 ND: 60 EC… 0,05 Trừ sâu
7 Dimethoate
(C5H12NO3SP2)
Dimethoate 0,05 Trừ sâu
8 Fenobucarb
(C12H17NO2)
Anba 50 EC, Bassan 50 EC, Dibacide 50 EC,Forcin 50 EC, Pasha 50 EC… 0,05 Trừ sâu
9 Fenoxaprop – ethyl
(C16H12CINO5)
Whip’S 7.5 EW, 6.9 EC; Web 7.5 SC 0,10 Trừ cỏ
10 Fenvalerate
(C25H22CINO3)
Cantocidin 20 EC, Encofenva 20 EC, Fantasy 20 EC, Pyvalerate 20 EC, Sumicidin 10 EC, 20 EC… 0,05 Trừ sâu
11 Isoprothiolane
(C12H18O4S2)
Đạo ôn linh 40 EC, Caso one 40 EC, Fuan 40 EC, Fuji –One 40 EC, 40 WP, Fuzin 40 EC… 0,05 Diệt nấm
12 Metolachlor
(C15H22CINO2)
Dual 720 EC/ND, Dual Gold 960 ND 0,10 Trừ cỏ
13 MPCA (C9H9CIO3) Agroxone 80 WP 0,10 Trừ cỏ
14 Pretilachlor
(C17H26CINO2)
Acofit 300 EC, Sofit 300 EC/ND, Bigson-fit 300EC… 0,10 Trừ cỏ
15 Simazine (C7H12CIN5) Gesatop 80 WP/BHM, 500 FW/DD, Sipazine 80 WP, Visimaz 80 BTN… 0,10 Trừ cỏ
16 Trichlorfon
(C4H8C13O4P)
Địch Bách Trùng 90 SP, Sunchlorfon 90 SP 0,05 Trừ sâu
17 2,4-D(C8H6C12O3) A.K 720 DD, Amine 720 DD, Anco 720 DD, Cantosin 80 WP, Desomone 60 EC, 70 EC, Co Broad 80 WP, Sanaphen 600 SL, 720 SL… 0,10 Trừ cỏ
18 Aldrin (C12H8C16) Aldrex, Aldrite 0,01 Cấm sử dụng
19 Captan
(C9H8Cl3NO2S)
Captane 75 WP, Merpan 75 WP… 0,01 Cấm sử dụng
20 Captafol
(C10H9Cl4NO2S)
Difolatal 80 WP, Folcid 80 WP… 0,01 Cấm sử dụng
21 Chlordimeform
(C10H13CIN2)
Chlordimeform 0,01 Cấm sử dụng
22 Chlordane (C10H6Cl6) Chlorotox, Octachlor, Pentichlor 0,01 Cấm sử dụng
23 DDT (C14H9Cl5) Neocid,Pentachlorin,
Chlorophenothane…
0,01 Cấm sử dụng
24 Dieldrin (C12H8Cl6O) Dieldrex, Dieldrite, Octalox, 0,01 Cấm sử dụng
25 Endosulfan
(C9H6Cl6O3S)
Cyclodan 35EC, Endosol 35EC, Tigiodan 35ND, Thasodant 35EC, Thiodol 35ND… 0,01 Cấm sử dụng
26 Endrin (C12H8Cl6O) Hexadrin…. 0,01 Cấm sử dụng
27 Heptachlor (C10H5Cl7) Drimex, Heptamul, Heptox… 0,01 Cấm sử dụng
28 Hexachlorobenzene
(C6Cl6)
Anticaric, HCB… 0,01 Cấm sử dụng
29 Isobenzen (C9H4OC18) Isobenzen 0,01 Cấm sử dụng
30 Isodrin (C12H8Cl6) Isodrin 0,01 Cấm sử dụng
31 Lindane (C6H6Cl6) Lindane 0,01 Cấm sử dụng
32 Methamidophos
(C2H8NO2PS)
Monitor (Methamidophos) 0,01 Cấm sử dụng
33 Monocrotophos
(C7H14NO5P)
Monocrotophos 0,01 Cấm sử dụng
34 Methyl Parathion
(C8H10NO5PS)
Methyl Parathion 0,01 Cấm sử dụng
35 Sodium Pentachlorophenate
monohydrate
C5Cl5ONa.H2O
Copas NAP 90 G, PMD 4 90 bột, PBB
100 bột
0,01 Cấm sử dụng
36 Parathion Ethyl
(C7H14NO5P)
Alkexon, Orthophos, Thiopphos… 0,01 Cấm sử dụng
37 Pentachlorophenol
(C6HCl5O)
CMM7 dầu lỏng 0,01 Cấm sử dụng
38 Phosphamidon
(C10H19CINO5P)
Dimecron 50 SCW/ DD… 0,01 Cấm sử dụng
39 Polychlorocamphene
C10H10Cl8
Toxaphene, Camphechlor, Strobane… 0,01 Cấm sử dụng

Giới hạn tối đa cho phép hàm lượng tổng số của As, Cd, Cu, Pb, Zn trong đất

Đơn vị: mg/kg đất khô

Thông số ô nhiễm
Giới hạn tối đa cho phép
Đất sử dụng cho mục đích nông nghiệp Đất sử dụng cho mục đích lâm nghiệp Đất sử dụng cho mục đích dân sinh, vui chơi giải trí Đất sử dụng cho mục đích thương mại, dịch vụ Đất sử dụng cho mục đích công nghiệp
1. Arsen (As) 12 12 12 12 12
2. Cadimi (Cd) 2 2 5 5 10
3. Đồng (Cu) 50 70 70 100 100
4. Chì (Pb) 70 100 120 200 300
5. Kẽm (Zn) 200 200 200 300 300

Đất ô nhiễm nặng là đất có hàm lượng của một hoặc hai kim loại nặng vượt giới hạn tối đa cho phép với số mẫu phân tích như nêu trong Bảng 3, hoặc có hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật vượt giới hạn tối đa cho phép với số lượng thông số như nêu trong Bảng 4, có hiệu suất sinh học thấp do tác động của nhiễm bẩn hóa chất, các tính chất cơ, lý, hóa, sinh của đất bị biến đổi đáng kể và hàm lượng các hóa chất trong nông sản từ đất đó vượt quá tiêu chuẩn cho phép theo quy định hiện hành.

Phân loại mức độ ô nhiễm theo kim loại nặng

Mức độ ô nhiễm đất
Số mẫu phân tích về thông số kim loại nặng có hàm lượng vượt giới hạn cho phép; %
Của một thông số Của từ hai thông số
Nặng > 50 > 25
Trung bình Từ 25 đến 50 Từ 20 đến 25
Nhẹ < 25 < 20

Phân loại mức độ ô nhiễm theo hóa chất bảo vệ thực vật

Mức độ ô nhiễm đất
Số lượng thông số hóa chất bảo vệ thực vật trong đất có hàm lượng vượt giới hạn cho phép
Nặng ≥ 3 thông số
Trung bình 2 thông số
Nhẹ 1 thông số

Đất bị ô nhiễm trung bình là đất có hàm lượng của một hoặc hai kim loại nặng vượt giới hạn tối đa cho phép với số mẫu phân tích như nêu trong Bảng 3; hoặc có hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật vượt quá giới hạn tối đa cho phép với số lượng thông số như nêu trong Bảng 4 và chưa quan sát thấy có những biến đổi đáng kể về tính chất cơ, lý, hóa, sinh của đất.

Đất bị ô nhiễm nhẹ là đất có hàm lượng của một hoặc hai kim loại nặng vượt giới hạn tối đa cho phép với số mẫu phân tích như nêu trong Bảng 3, hoặc có hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật vượt quá giới hạn tối đa cho phép với số lượng thông số như nêu trong Bảng 4, hoặc cao hơn nền tự nhiên của vùng đất.

Email us

Zalo

0919984839