Phan tich dac tinh cua cao su va nuoc thai cao su
Phân tích đặc tính của cao su và nước thải cao su

Phân tích đặc tính của cao su và nước thải cao su

1. Đặc điểm và thành phần của nước thải cao su

Cao su thuộc dạng anken, có cấu trúc cao phân tử với một lượng lớn các nối đôi. Phân tử cơ bản là isoprene polymer, thành phần chủ yếu là cao su và nước,…

Phan tich dac tinh cua cao su va nuoc thai cao su

2. Thành phần hóa học của mủ cao su

Thành phần Phần trăm (%)
Cao su 35 – 40
Protein 2
Quebrachilol 1
Xà phòng, Acid béo 1
Chất vô cơ 0.5
Nước 50 – 60

(Nguồn: Viện nghiên cứu cao su Việt Nam, 2002)

Để chế biến 1 tấn sản phẩm cao su khối thì phải thải ra môi trường khoảng 18m3 nước thải. Phần lớn nước thải phát sinh từ công đoạn sản xuất mủ nước (chiếm 70%).

3. Thành phần chất ô nhiễm trong nước thải chế biến mủ cao su

STT
Thành phần
Đơn vị
Công đoạn
Cống chung
Sản xuất mủ cốm
Sản xuất mủ ly tâm
Đánh đông Cán cắt cốm
1 pH 4.7 – 5.49 5.27 – 5.59 4.5 – 4.81 5.9 – 7.5
2 COD mg O2/l 4358 – 13127 1986 – 5793 3560 – 28450 3790 – 13000
3 BOD5 mg O2/l 3859 – 9780 1529 – 4880 1890 – 17500 3200 – 8960
4 TSS mg/l 360 – 5700 249 – 1070 130 – 1200 286 – 1260
5 N – NH3 mg/l 649 – 890 152 – 214 123 – 158 138 – 320

(Nguồn: Giáo trình xử lý nước thải PGS. TS Nguyễn Văn Phước, 2010)

Nước thải cao su thường có pH thấp, trong khoảng 4.2 đến 5.2 do việc sử dụng acid để làm đông tụ mủ cao su. Các hạt cao su tồn tại ở nhiều dạng khác nhau như dạng huyền phù phát sinh trong giai đoạn đánh đông và cán crep, trong quá trình rửa bồn chứa, nước tách từ mủ ly tâm,… thì các hạt cao su tồn tại ở dạng nhủ tương và keo.

Trong nước thải còn chứa lượng lớn protein hòa tan, acid foocmic (dùng trong đánh đông) và N-NH3 (dùng trong kháng đông). Hàm lượng COD trong nước thải có thể lên đến 15.000 mg/l. (Nguyễn Văn Phước, 2010).

4. Thành phần hóa học của nước thải chế biến cao su

Chỉ tiêu
Chủng loại sản phẩm (ĐVT: mg/l)
Khối từ mủ tươi Khối từ mủ đông Cao su tờ Mủ ly tâm
N hữu cơ 20.2 8.1 40.4 139
NH3 – N 75.5 40.6 110 426
PO4 – P 26.6 12.3 38 48
SO42- 22.1 10.3 21.2 35
Ca 2.7 4.1 4.7 7.1
Cu Vết Vết Vết 3.2
Fe 2.3 2.3 2.6 3.6
K 42.5 48 45 61
Mg 11.7 8.8 15.1 25.9

(Nguồn: Viện nghiên cứu cao su Việt Nam, 2012)

Email us

Zalo

0919984839