Các tiêu chuẩn nước thải sinh hoạt

Cac tieu chuan nuoc thai sinh hoat

Các tiêu chuẩn nước thải sinh hoạt

Các tiêu chuẩn nước thải sinh hoạt

Các tiêu chuẩn này chỉ áp dụng đối với nước thải của các loại cơ sở dịch vụ, cơ sở công cộng và chung cư khi thải vào các vùng nước quy định và nước thải sinh hoạt tại các khu vực chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung.

1. Các thông số và nồng độ thành phần ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt khi thải ra các vùng nước quy định, không được vượt quá giới hạn.

Thông số ô nhiễm và giới hạn cho phép

TT
Thông số ô nhiễm
Đơn vị
Giới hạn cho phép
Mức IMức IIMức IIIMức IVMức V
1pHmg/l5-95-95-95-95-9
2BODmg/l30304050200
3Chất rắn lơ lửngmg/l505060100100
4Chất rắn có thể lắng đượcmg/l0,50,50,50,5KQĐ
5Tổng chất rắn hoà tanmg/l500500500500KQĐ
6Sunfua ( theo H2S)mg/l1134KQĐ
7Nitrat (NO3-)mg/l30304050KQĐ
8Dầu mỡ (thực phẩm)mg/l20202020100
9Phosphat (PO43-)mg/l661010KQĐ
10Tổng coliformsMPN/100 ml100010005000500010 000
KQĐ : Không quy định

Cac tieu chuan nuoc thai sinh hoat

2. Mức giới hạn các thành phần ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt dựa trên quy mô, diện tích sử dụng

TTLoại hình cơ sở
Dịch vụ/ Công cộng/ Chung cư
Quy mô, diện tích sử dụng của cơ sở dịch vụ, công cộng, chung cưMức áp dụng cho phép theo bảng 1Ghi chú
1Khách sạnDưới 60 phòng
Từ 60 đến 200 phòng
Trên 200 phòng
Mức III
Mức II
Mức I
2Nhà trọ, nhà kháchTừ 10 đến 50 phòng
Trên 50 đến 250 phòng
Trên 250 phòng
Mức IV
Mức III
Mức II
3Bệnh viện nhỏ, trạm xáTừ 10 đến 30 giường
Trên 30 giường
Mức II
Mức I
Phải khử trùng nước thải trước khi thải ra môi trường
4Bệnh viện đa khoaMức I
Phải khử trùng nước thải. Nếu có các thành phần ô nhiễm ngoài những thông số nêu trong bảng 1 của tiêu chuẩn này, thì áp dụng giới hạn tương ứng đối với đối với các thông số đó quy định trong TCVN 5945 – 1995
5Trụ sở cơ quan nhà nước , doanh nghiệp, cơ quan nước ngoài, ngân hàng, văn phòngTừ 5.000 m2 đến 10.000 m2
Trên 10.000 m2 đến 50.000 m2
Trên 50.000 m2
Mức III
Mức II
Mức I
Diện tích tính là khu vực làm việc
6Trường học, viện nghiên cứu và các cơ sở tương tựTừ 5.000 m2 đến 25000 m2
Trên 25.000 m2
Mức II
Mức I
Các viện nghiên cứu chuyên ngành đặc thù, liên quan đến nhiều hoá chất và sinh học, nước thải có các thành phần ô nhiễm ngoài các thông số nêu trong bảng 1 của tiêu chuẩn này, thì áp dụng giới hạn tương ứng đối với các thông số đó quy định trong TCVN 5945-1995
7Cửa hàng bách hóa, siêu thịTừ 5.000 m2 đến 25000 m2
Trên 25.000 m2
Mức II
Mức I
8Chợ thực phẩm tươi sốngTừ 500 m2 đến 1.000 m2
Trên 1.000 m2 đến 1.500 m2
Trên 1500 m2 đến 25000 m2
Trên 25000 m2
Mức IV
Mức III
Mức II
Mức I
9Nhà hàng ăn uống, nhà ăn công cộng, cửa hàng thực phẩmDưới 100 m2
Từ 100 m2 đến 250 m2
Trên 250 m2 đến 500 m2
Trên 500 m2 đến 2500 m2
Trên 2500 m2
Mức V
Mức IV
Mức III
Mức II
Mức I
Diện tích tính là diện tích phòng ăn
10Khu chung cưDưới 100 căn hộ
Từ 100 đến 500 căn hộ
Trên 500 căn hộ
Mức III
Mức II
Mức I