Cac thong so phan tich trong dich vu phan tich nuoc dat quy chuan
Các thông số phân tích trong dịch vụ phân tích nước đạt quy chuẩn

Các thông số phân tích trong dịch vụ phân tích nước đạt quy chuẩn

TT CHỈ TIÊU PHƯƠNG PHÁP
THỬ NGHIỆM
LOD
I. Các chỉ tiêu nước thải sinh hoạt theo QCVN 14:2008/BTNMT.
1 pH (*) TCVN 6492 : 2011
2 BOD5 (200C) (*) SMEWW 5210 B : 2005 1 mg/L
3 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) (*) SMEWW 2540 D : 2005 4 mg/L
4 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) (*) SMEWW 2540 C : 2005 4 mg/L
5 Sunfua (tính theo H2S)(*) EPA 376-2 0,01 mg/L
6 Amoni (tính theo N) (*) TCVN 5988 : 1995 0,1 mg/L
7 Nitrat (NO3-) (tính theo N) (*) SMEWW 4500 : 2005 0,01 mg/L
8 Dầu mỡ động thực vật (*) SMEWW 5520 B : 2005 0,01 mg/L
9 Tổng các chất hoạt động bề mặt SMEWW 5540 C : 2005 0,06 mg/L
10 Phosphat (PO43-) (tính theo P) (*) SMEWW 4500 : 2005 0,1 mg/L
11 Tổng Coliforms TCVN 6187-2 : 1996
TCVN 6187-1 : 2009
3MPN/ 100mL
II. Các chỉ tiêu nước thải y tế theo QCVN 28:2010/BTNMT.
12 pH (*) TCVN 6492 : 2011
13 BOD5 (200C) (*) SMEWW 5210 B : 2005 1 mg/L
14 COD (*) SMEWW 5220 C : 2005 1 mg/L
15 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) (*) SMEWW 2540 D : 2005 4 mg/L
16 Sunfua (tính theo H2S) (*) EPA 376-2 0,01 mg/L
17 Amoni (tính theo N) (*) TCVN 5988 : 1995 0.1 mg/L
18 Nitrat (NO3-) (tính theo N) (*) SMEWW 4500 : 2005 0,01 mg/L
19 Phosphat (PO43-) (tính theo P) (*) SMEWW 4500 : 2005 0.1 mg/L
20 Dầu mỡ động thực vật (*) SMEWW 5520 B : 2005 0,01 mg/L
21 Tổng hoạt độ phóng xạ α ISO 9696 – 1992 0,002Bq/L
22 Tổng hoạt độ phóng xạ β ISO 9697 – 1992 0,02Bq/L
23 Tổng Coliforms TCVN 6187-2 : 1996
TCVN 6187-1 : 2009
3MPN/ 100mL
24 Salmonella ISO 19250:2010 10 CFU/ 100mL
25 Shigella SMEWW 9260 E:2005 10 CFU/ 100mL
26 Vibrio cholerae SMEWW 9260 H:2005 10 CFU/ 100mL
III. Các chỉ tiêu nước thải bãi chôn lấp chất thải rắn theo QCVN 25:2009/BTNMT.
27 BOD5 (200C) (*) SMEWW 5210 B : 2005 1 mg/L
28 COD (*) SMEWW 5220 C : 2005 1 mg/L
29 Tổng Nitơ (*) TCVN 6638 : 2000 0.1 mg/L
30 Amoni tính theo N (*) TCVN 5988 : 1995 0.1 mg/L
IV. Các chỉ tiêu nước thải công nghiệp chế biến thủy sản theo QCVN 11:2008/BTNMT.
31 pH (*) TCVN 6492 : 2011
32 BOD5 (200C) (*) SMEWW 5210 B : 2005 1 mg/L
33 COD (*) SMEWW 5220 C : 2005 1 mg/L
34 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) (*) SMEWW 2540 D : 2005 4 mg/L
35 Tổng Nitơ (*) TCVN 6638: 2000 0.1 mg/L
36 Amoni tính theo N (*) TCVN 5988 : 1995 0.1 mg/L
37 Tổng dầu mỡ ĐTV (*) SMEWW 5520 B : 2005 0,01 mg/L
38 Clo dư (Cl2) (*) SMEWW 4500 : 2005 0,04 mg/L
39 Tổng Coliforms TCVN 6187-2 : 1996
TCVN 6187-1 : 2009
3MPN/100mL
V. Các chỉ tiêu nước thải chế biến cao su thiên nhiên theo QCVN 01:2008/BTNMT.
40 pH (*) TCVN 6492 : 2011
41 BOD5 (200C) (*) SMEWW 5210 B : 2005 1 mg/L
42 COD (*) SMEWW 5220 C : 2005 1 mg/L
43 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) (*) SMEWW 2540 D : 2005 4 mg/L
44 Tổng Nitơ (*) TCVN 6638 : 2000 0.1 mg/L
45 Amoni tính theo N (*) TCVN 5988 : 1995 0.1 mg/L
VI. Các chỉ tiêu nước thải công nghiệp giấy và bột giấy theo QCVN 12:2008/BTNMT.
46 pH (*) TCVN 6492 : 2011
47 BOD5 (200C) (*) SMEWW 5210 B : 2005 1 mg/L
48 COD (*) SMEWW 5220 C : 2005 1 mg/L
49 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) (*) SMEWW 2540 D : 2005 4 mg/L
50 Độ màu (*) SMEWW 2120C : 2005
VII. Các chỉ tiêu nước thải công nghiệp dệt may theo QCVN 13:2008/BTNMT.
51 pH (*) TCVN 6492 : 2011
52 Nhiệt độ Máy EUTECH 510
53 Mùi Cảm quan
54 Độ màu (*) SMEWW 2120C : 2005
55 BOD5 (200C) (*) SMEWW 5210 B : 2005 1 mg/L
56 COD (*) SMEWW 5220 C : 2005 1 mg/L
57 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) (*) SMEWW 2540 D : 2005 4 mg/L
58 Dầu mỡ khoáng TCVN 5070 : 1995 0,01 mg/L
59 Crôm VI (Cr6+) (*) SMEWW 3500 – Cr – B 0,01 mg/L
60 Crôm III (Cr3+) (*) SMEWW 3500 : 2005 0,05 mg/L
61 Sắt (Fe) (*) SMEWW 3500 : 2005 0,01 mg/L
62 Đồng (Cu) (*) SMEWW 3500 : 2005 0,02 mg/L
63 Clo dư (Cl2) (*) SMEWW 4500 : 2005 0,04 mg/L

Email us

Zalo

0919984839