Các chỉ tiêu dùng để đánh giá, phân tích môi trường đất

Cac chi tieu dung de danh gia, phan tich moi truong dat

Các chỉ tiêu dùng để đánh giá, phân tích môi trường đất

Các chỉ tiêu dùng để đánh giá, phân tích môi trường đất

1. Môi trường đất là gì?

Đất hay thổ nhưỡng là lớp ngoài cùng của thạch quyển bị biến đổi tự nhiên dưới tác động tổng hợp của nước, không khí, sinh vật.

Đất là một tài nguyên vô cùng quý giá mà tự nhiên đã ban tặng cho con người… Đất đóng vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng các loại cây, là nơi để sinh vật sinh sống, là không gian thích hợp để con người xây dựng nhà ở và các công trình khác. Thế nhưng ngày nay, con người đã quá lạm dụng nguồn tài nguyên quý giá này và đã có nhiều tác động có ảnh hưởng xấu đến đất.

Dân số ngày càng tăng nhanh cũng là vấn đề đáng lo ngại, rác thải sinh hoạt và vấn đề canh tác, nhu cầu đất sinh sống và khai thác khoáng sản, đã và đang dần biến môi trường đất bị ô nhiễm một cách trầm trọng.

2. Sau đây là một số chỉ tiêu giúp bạn đánh giá chất lượng đất

STTCác chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất / The soil parameters
1available phosphorus / Photpho dễ tiêuTCVN 5256:2009
2available potassium / Kali tự doTCVN 5254:1990
3Cation exchange – CEC / Cation trao đổi – CECTCVN 6646:2000
4Endrin, Endosulfan / hóa chất bảo vệ thực vật Endrin, EndosunfanTCVN 8061:2009
5Exchange aluminum content / nhôm trao đổiTCVN 8246:2009
6Fulvic acid / Axit Fulvic10TCN 365-99
7Humic acid / Axit Humic10TCN 365-99
8Metals content (Cd, Cr, Co, Cu, Pb, Mn, Ni, Zn)
các kim Loại (cadimi, crôm, coban, đồng, chì, mangan, niken, kẽm)
TCVN 6496:2009
TCVN 6649:2000
9nematodes / Tuyến trùngTheo Động Vật Chí VN tập 4 – 2000
10Nitrogen content N (total) / nitơ tổng sốTCVN 6498:1999
11Organic carbon / Cacbon hữu cơTCVN 6644:2000
12Organic compounds volatile SPLP; TCLP; BETX; MTBE
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi SPLP; TCLP; BETX; MTBE
EPA 8260B
13pH H2O; pH KCl; pH CaCl2value
chỉ số pH nước; pH kali clorua; pH canxi clorua
TCVN 5979:2007
AOAC 994.16:1997
14Polychlorinnated Biphenyls (PCBs)EPA 8082
15Polynuclear Aromatic Hydrocarbons (PAHs)EPA8100
16potassium content (total) / Kali tổng sốTCVN 4053:1985
17Specific gravity; density; porosity; particles; mechanical composition; water retention; CMR
Tỉ trọng; dung trọng; độ xốp; cấp hạt; thành phần cơ giới; khả năng giữ nước; CMR
TCVN 6647:2000
TCVN 6862:2001
TCVN 5257:1990
TCVN 6651:2000
Mẫu phân bón (Fertilizer)
1efficient P2O5 content / P2O5 hữu hiệuTCVN 5815 : 2001Phân hỗn hợp NPK
2Nitrogen content (N) / nitơTCVN 5815 : 2001Phân hỗn hợp NPK
3Nitrogen content (N) / nitơTCVN 2620 : 1994Phân Urê
4potassium content (K) / KaliTCVN 5815 : 2001Phân hỗn hợp NPK
5Vi sinh vật phân giải lân (photpho)TCVN 6167:1996
6Vi sinh vật phân giải xenluloza (cellulose)TCVN 6168:1996