Các chỉ tiêu lý hoá của nước uống đóng chai liên quan đến an toàn thực phẩm

Cac chi tieu ly hoa cua nuoc uong dong chai lien quan den an toan thuc pham

Các chỉ tiêu lý hoá của nước uống đóng chai liên quan đến an toàn thực phẩm

Các chỉ tiêu lý hoá của nước uống đóng chai liên quan đến an toàn thực phẩm

Chỉ tiêuGiới hạn
tối đa
Phương pháp thửPhân
loại
chỉ
tiêu
(4)
1. Antimony, mg/l0,02ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 964.16A
2. Arsen, mg/l0,01TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15A
3. Bari, mg/l0,7ISO 11885:2007; AOAC 920.201A
4. Bor, mg/l0,5TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007A
5. Bromat, mg/l0,01ISO 15061:2001A
6. Cadmi, mg/l3TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27; AOAC 986.15A
7. Clor, mg/l5ISO 7393-1:1985, ISO 7393-2:1985, ISO 7393-3:1990A
8. Clorat, mg/l0,7TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)A
9. Clorit, mg/l0,7TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)A
10. Crom, mg/l0,05TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
11. Đồng, mg/l2TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 960.40A
12. Xyanid, mg/l0,07TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002)A
13. Fluorid, mg/l1,5TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); ISO 10304-1:2007A
14. Chì, mg/l0,01TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27A
15. Mangan, mg/l0,4TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
16. Thủy ngân, mg/l6TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22A
17. Molybden, mg/l0,07TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
18. Nickel, mg/l0,07TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
19. Nitrat (5), mg/l50TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007A
20. Nitrit (5), mg/l3TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007A
21. Selen, mg/l0,01TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15A
22. Mức nhiễm xạ:
– Hoạt độ phóng xạ α, Bq/l
– Hoạt độ phóng xạ β, Bq/l
0,5
1
ISO 9696:2007
ISO 9697:2008
B

Ghi chú:

(4) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.

(5) Tỷ lệ nồng độ của mỗi chất so với giới hạn tối đa:

Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit < 1.