Industrial waste water is waste water generated during industrial production. Industrial wastewater is diverse, different in nature and emissions, depending on factors such as industry type, production technology, equipment life, management level …. The sampling of waste water and waste water analysis with specific indicators of waste water source to assess the current state of wastewater indicates that the pollution coefficient will help us find the cause soon and take measures proper handling.

1. COMMON INDUSTRIAL WASTE WATER TYPES
– Pharmaceutical production wastewater / Drug treatment of pharmaceutical products
– Beer production wastewater / Beer factory wastewater treatment system
– Sugar production wastewater / Sugarcane wastewater treatment system
– Rubber production wastewater / Waste water treatment system for rubber latex
– Plating industry wastewater / Plating wastewater treatment system
– Wastewater in Textile and Dyeing / Textile and wastewater treatment systems

2. INDICATORS OF INDUSTRIAL WASTE WATER ANALYSIS
QCVN 40: 2011 / BTNMT – NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON INDUSTRIAL WASTE WATER

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị C

A

B

1Nhiệt độ

oC

40

40

2Màu

Pt/Co

50

150

3pH

6 đến 9

5,5 đến 9

4BOD5 (20oC)

mg/l

30

50

5COD

mg/l

75

150

6Chất rắn lơ lửng

mg/l

50

100

7Asen

mg/l

0,05

0,1

8Thuỷ ngân

mg/l

0,005

0,01

9Chì

mg/l

0,1

0,5

10Cadimi

mg/l

0,05

0,1

11Crom (VI)

mg/l

0,05

0,1

12Crom (III)

mg/l

0,2

1

13Đồng

mg/l

2

2

14Kẽm

mg/l

3

3

15Niken

mg/l

0,2

0,5

16Mangan

mg/l

0,5

1

17Sắt

mg/l

1

5

18Tổng xianua

mg/l

0,07

0,1

19Tổng phenol

mg/l

0,1

0,5

20Tổng dầu mỡ khoán g

mg/l

5

10

21Sunfua

mg/l

0,2

0,5

22Florua

mg/l

5

10

23Amoni (tính theo N)

mg/l

5

10

24Tổng nitơ

mg/l

20

40

25Tổng phốt pho (tính theo P )

mg/l

4

6

26Clorua

(không áp dụng khi xả vào nguồn nước mặn, nước lợ)

mg/l

500

1000

27Clo dư

mg/l

1

2

28Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

mg/l

0,05

0,1

29Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ

mg/l

0,3

1

30Tổng PCB

mg/l

0,003

0,01

31Coliform

vi khuẩn/100ml

3000

5000

32Tổng hoạt độ phóng xạ α

Bq/l

0,1

0,1

33Tổng hoạt độ phóng xạ β

Bq/l

1,0

1,0

CÔNG TY CP KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN QCVN VIỆT NAM

Trung tâm: 537/7 Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Điện thoại: 0287 308 6678 – Hotline: 0919 98 48 39

Email: info@qcvn.com.vn