Phan tich nuoc thai cong nghiep va nhung dieu can luu y
Phân tích nước thải công nghiệp và những điều cần lưu ý

Phân tích nước thải công nghiệp và những điều cần lưu ý

Việc phân tích nước thải công nghiệp, đồng thời so sánh với một số chỉ tiêu đặc trưng nhằm đánh giá hiện trạng và tìm ra hệ số ô nhiễm. Điều này sẽ giúp cho chúng ta sớm tìm được nguyên nhân và đưa ra những biện pháp xử lý kịp thời.

Nước thải công nghiệp là gì?

Nước thải công nghiệp là nước được phát sinh ra từ các quá trình sản xuất của các đơn vị sản xuất, kinh doanh. Chúng rất đa dạng, khác nhau về tính chất, lượng phát thải, phụ thuộc vào yếu tố như loại hình công nghiệp, công nghệ sản xuất, tuổi thọ thiết bị, trình độ quản lý…

Vì sao cần phân tích nước thải công nghiệp trong thời đại mới?

Thành phần chính của nước thải bao gồm: kim loại nặng, dầu mỡ (chủ yếu trong nước thải ngành xi mạ), chất hữu cơ khó phân hủy thường xuất hiện trong nước thải sản xuất dược phẩm, nông dược,dệt nhuộm…

Các thành phần này không những khó xử lý mà còn độc hại đối với con người và môi trường sinh thái. Quy mô hoạt động sản xuất càng lớn thì lượng nước càng nhiều kéo theo lượng xả thải cũng càng nhiều. Do đó, các tổ chức, cá nhân cần có những phương án, cách thức và chủ động phân tích nước thải công nghiệp để sớm đưa ra hướng giải quyết phù hợp, trách gây ra những tác động tiêu cực đến môi trường và đời sống con người.

Phan tich nuoc thai cong nghiep va nhung dieu can luu y

Các loại phân tích nước thải thường gặp

  • Phân tích nước thải sản xuất dược phẩm
  • Phân tích nước thải sản xuất Bia
  • Phân tích nước thải sản xuất Đường
  • Phân tích nước thải sản xuất Cao su
  • Phân tích nước thải ngành Xi mạ
  • Phân tích nước thải ngành Dệt nhuộm

Thông số cần lưu ý khi phân tích nước thải công nghiệp

Tùy vào loại hình sản xuất của doanh nghiệp thông thường nước thải công nghiệp có 33 thông số cần phân tích theo QCVN 40:2011/BTNMT.

TT
Thông số
Đơn vị
Giá trị C
A B
1 Nhiệt độ oC 40 40
2 Màu Pt/Co 50 150
3 pH 6 đến 9 5,5 đến 9
4 BOD5 (20oC) mg/l 30 50
5 COD mg/l 75 150
6 Chất rắn lơ lửng mg/l 50 100
7 Asen mg/l 0,05 0,1
8 Thuỷ ngân mg/l 5 0,01
9 Chì mg/l 0,1 0,5
10 Cadimi mg/l 0,05 0,1
11 Crom (VI) mg/l 0,05 0,1
12 Crom (III) mg/l 0,2 1
13 Đồng mg/l 2 2
14 Kẽm mg/l 3 3
15 Niken mg/l 0,2 0,5
16 Mangan mg/l 0,5 1
17 Sắt mg/l 1 5
18 Tổng xianua mg/l 0,07 0,1
19 Tổng phenol mg/l 0,1 0,5
20 Tổng dầu mỡ khoán g mg/l 5 10
21 Sunfua mg/l 0,2 0,5
22 Florua mg/l 5 10
23 Amoni (tính theo N) mg/l 5 10
24 Tổng nitơ mg/l 20 40
25 Tổng phốt pho (tính theo P ) mg/l 4 6
26 Clorua
(không áp dụng khi xả vào nguồn nước mặn, nước lợ)
mg/l 500 1000
27 Clo dư mg/l 1 2
28 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ mg/l 0,05 0,1
29 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ mg/l 0,3 1
30 Tổng PCB mg/l 3 0,01
31 Coliform vi khuẩn/100ml 3000 5000
32 Tổng hoạt độ phóng xạ α Bq/l 0,1 0,1
33 Tổng hoạt độ phóng xạ β Bq/l 1,0 1,0

Email us

Zalo

0919984839