Ho so moi truong trong qua trinh hoat dong cua Doanh nghiep nam 2021
Hồ sơ môi trường trong quá trình hoạt động của Doanh nghiệp năm 2021

Hồ sơ môi trường trong quá trình hoạt động của Doanh nghiệp năm 2021

Hồ sơ môi trường mới nhất năm 2021 cung cấp thông tin cần thiết cho Doanh nghiệp đã đi vào hoạt động, như sau

STT LOẠI HỒ SƠ MÔI TRƯỜNG NỘI DUNG CHÍNH

(ghi vắn tắt)

ĐỐI TƯỢNG THỰC HIỆN THỜI GIAN /TẦN SUẤT THỰC HIỆN CQ THỤ LÝ HỒ SƠ THỜI GIAN THỤ LÝ
1 Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) _Thông tin của dự án (xuất xứ, chủ dự án, Cơ quan có thẩrm quyền phê duyệt..)

_Đánh giá hiện trạng môi trường, KT-XH ở nơi thực hiện và lân cận

_Đánh giá các tác động đến môi trường

_Biện pháp giảm thiểu tác động, xử lý chất thải

_Dự báo các nguồn thải, rủi ro

_Phương án BVMT và kinh phí xây dựng các công trình xử lý môi trường

_Dự án thuộc thẩm quyền quyết định của QH,TT, CP

_Dự án có sử dụng đát khu bảo tồn,vườn QG, khu di sản, VH-LS,khu sinh quyển,danh lam thắng cảnh,..

_Dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường

(Phụ lục II Nghị định 40/2019/NĐ-CP)

_Thực hiện trong giai đoạn chuẩn bị dự án

_Lập lại báo cáo tác động mt khi cần thay đổi, tăng giảm các nội dung trong hồ sơ, và dự án không triển khai trong 24 tháng từ ngày phê duyệt

_Bộ Tài nguyên và Môi trường

_Bộ, cơ quan ngang bộ

_Bộ Quốc phòng, Bộ Công An

_UBND cấp tỉnh

_Không quá 45 ngày làm việc kể tự ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với các dự án thuốc thẩm quyền quyết định của Bộ TN và MT

_Không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ với các dự án còn lại

2 Kế hoạch bảo vệ môi trường _Địa điểm thực hiện

_Loại hình, công nghệ và quy mô SX, KD,DV

_Nguyên liệu, nhiên liệu sử dụng

_Dự báo các loại chất thải phát sinh, tác động đến môi trường

_Biện pháp giảm thiểu tác động, xử lý chất thải

_Tổ chức thực hiên các biện pháp bảo vệ môi trường

_Đối tượng quy định tại thuộc Phụ lục IV, NĐ 40/2019/NĐ-CP

 

_Thực hiện trước khi triển khai dự án, phương án sản xuất, kinh doanh,dịch vụ _Cơ quan chuyên môn về BVMT thuộc UBND cấp quận, huyện,

_Cơ quan chuyên môn về BVMT thuộc cấp Sở

_Ban quản lý các KCN,KCX, KKT

_Trong vòng 10 ngày kể tự ngày nhận được kế hoạch bảo về môi trường
5 Sổ chủ nguồn thải CTNH _Thông tin của cơ sở SX, KD, DV (tên cơ sở,chủ cơ sở,vị trí…)

_Tên chất thải, mã CTNH, khối lượng phát sinh

_Phương án lưu trữ, xử lý

_Cơ sở SX,KD, DV có hoạt động phát sinh CTNH >600kg/năm

(Điều 12 Thông tư 36/2015/BTNMT)

Trong quá trình hoạt động _Sở Tài nguyên và Môi trường _Trong thời hạn 15 ngày làm việc
6 Báo cáo công tác bảo vệ môi trường _Kết quả hoạt động của các công trình BVMT

_Công trình BVMT đối với nước thải, khí thải, CTR

_Nêu rõ đối tượng giám sát, thời gian, tần suất giám sát, các thông số giám sát, địa điểm giám sát

_Kết quả giám sát thu được

(Điều 37, Thông tư 25/2019/TT-BTNMT)

Tất cả các cơ sở SX, KD, DV Trong quá trình hoạt động

1 lần/năm

_Sở Tài nguyên và Môi trường

_Bộ Tài nguyên và Môi trường

_Phòng Tài nguyên và Môi trường

_Ban quản lý các KCN,KCX, KKT

7 Báo cáo hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường _Thông tin về dự án, cơ sở _Công trình xử lý nước thải

_Công trình xử lý bụi,khí thải

_Công trình xử lý, quản lý CTR,CTNH

_Công trình xử lý ô nhiễm tiếng ồn và độ trung

_Công trình BVMT khác

_ Phụ lục VI,  Nghị định 40/2019/NĐ-CP

Chủ dự án của các đối tượng quy định tại cột 4, Phụ lục II, Nghị định 40/2019/NĐ-CP. Sau khi xây dựng xong các công trình BVMT _Sở Tài nguyên và Môi trường

_Bộ Tài nguyên và Môi trường

_Ban quản lý các KCN,KCX, KKT

8 Giấy phép khai thác nước ngầm _Thông tin của cơ sở SX,KD, DV (tên cơ sở,chủ cơ sở,vị trí…)

_Kế hoạch và phương thức khai thác

 

Chủ cơ sở có nhu cầu khai thác nước ngầm Trong quá trình hoạt động

 

_Sở Tài nguyên và Môi trường

_Bộ Tài nguyên và Môi trường

_Phòng Tài nguyên và Môi trường

9 Giấy phép khai thác nước mặt _Thông tin của cơ sở SX,KD, DV (tên cơ sở,chủ cơ sở,vị trí…)

_Kế hoạch và phương thức khai thác

 

Chủ cơ sở có nhu cầu khai thác nước mặt Trong quá trình hoạt động

 

_Sở Tài nguyên và Môi trường

_Bộ Tài nguyên và Môi trường

_Phòng Tài nguyên và Môi trường

11 Chứng từ xử lý chất thải nguy hại _Thông tin của cơ sở chịu trách nhiệm xử lý CTNH

_Phương pháp xử lý

_Khối lượng xử lý

_Cơ sở SX, KD, DV có hoạt động phát sinh CTNH Trong quá trình hoạt động

 

_Đơn vị có chức năng xử lý CTNH theo quy định

 

Trong thời hạn 30 ngày làm việc
12 Giấy phép xả thải vào nguồn nước _Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xả nước thải và cơ sở xả nước thải

_Khái quát về hoạt động sản xuất. kinh doanh,dịch vụ của cơ sở xả nước thải

_Nhu cầu sử dụng nước, lưu lượng xả thải

_Công nghệ, công suất HTXLNT

_Nguồn lựa chọn tiếp nhận xả thải

_Phương án phòng ngừa, khắc phục sự cố, kiểm soát hoạt động xử lý, xả nước thải vào nguồn nước

_Cơ sở có nhu cầu xả thải vào nguồn nước Trong quá trình hoạt động

 

_Sở Tài nguyên và Môi trường

_Bộ Tài nguyên và Môi trường

_Phòng Tài nguyên và Môi trường

13 Biên bản thỏa thuận đấu nối xả thải vào cống chung TP HCM _Các nguồn nước thải xả

_Các yêu cầu trong thỏa thuận

_Cơ sở có nhu cầu xả thải vào cống chung TP.HCM

 

Trong quá trình hoạt động

 

_Trung tâm quản lý hạ tầng kỹ thuật thuộc Sở Xây dựng

_ Phòng quản lý đô thị của UBND quận/huyện

Để được tư vấn thêm thông tin Quý khách vui lòng liên hệ 0287.308.6678

Email us

Zalo

0919984839